Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/03/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/03/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/03/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,510 40 36,910 40
Vàng nữ trang 10K 14,043 12 15,443 12
Vàng nữ trang 14K 20,131 17 21,531 17
Vàng nữ trang 18K 26,255 23 27,655 23
Vàng nữ trang 24K 35,607 30 36,307 30
Vàng nữ trang 9999 36,070 30 36,670 30
Vàng SJC 1L->10L 36,520 20 36,670 20
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,520 20 36,670 20
SJC Bình Phước 36,490 20 36,700 20
SJC Buôn Ma Thuột 36,510 20 36,690 20
SJC Cà Mau 36,520 20 36,690 20
SJC Đà Lạt 36,540 20 36,720 20
SJC Đà Nẵng 36,520 20 36,690 20
SJC Hà Nội 36,520 20 36,690 20
SJC Huế 36,520 20 36,690 20
SJC Long Xuyên 36,520 20 36,670 20
SJC Miền Tây 36,520 20 36,670 20
SJC Nha Trang 36,510 20 36,690 20
SJC Quãng Ngãi 36,520 20 36,670 20
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,560 10 36,640 10
MARITIME BANK 36,500 36,620
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,580 140 36,580 160
VIETINBANK GOLD 36,520 20 36,680 20
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,680 120 36,640 80
DOJI HN 36,560 20 36,660 20
DOJI SG 36,560 10 36,640 10
Ngọc Hải Tiền Giang 36,430 10 36,680 20
Ngọc Hải TP.HCM 36,430 30 36,680 30
Phú Qúy SJC 36,570 20 36,650 20
PNJ Hà Nội 36,540 20 36,640 20
PNJ TP.HCM 36,500 20 36,670 20
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá