Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/01/2023

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/01/2023

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/01/2023
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,600 50 55,600 50
Vàng nữ trang 10K 21,171 21 23,171 21
Vàng nữ trang 14K 30,335 29 32,335 29
Vàng nữ trang 18K 39,554 37 41,554 37
Vàng nữ trang 24K 53,353 49 54,653 49
Vàng nữ trang 9999 54,400 50 55,200 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,900 100 67,900 300
SJC Bình Phước 66,880 100 67,920 300
SJC Cà Mau 66,900 100 67,920 300
SJC Đà Nẵng 66,900 100 67,920 300
SJC Hà Nội 66,900 100 67,920 300
SJC HCM 1-10L 66,900 100 67,900 300
SJC Huế 66,870 100 67,930 300
SJC Long Xuyên 66,920 100 67,950 300
SJC Miền Tây 66,900 100 67,900 300
SJC Nha Trang 66,900 100 67,920 300
SJC Quãng Ngãi 66,900 100 67,900 300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,900 67,900 300
SCB 66,300 67,800
TPBANK GOLD 66,500 67,700 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,820 70 67,800 200
DOJI HCM 66,700 100 67,700 200
DOJI HN 66,500 67,700 200
Mi Hồng 67,100 200 68,100 400
Phú Qúy SJC 66,800 200 67,800 200
PNJ Hà Nội 66,900 500 67,800 300
PNJ HCM 66,900 500 67,800 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá