Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/01/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/01/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/01/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,550 53,200
Vàng nữ trang 10K 20,212 22,212
Vàng nữ trang 14K 28,994 30,994
Vàng nữ trang 18K 37,829 39,829
Vàng nữ trang 24K 51,276 52,376
Vàng nữ trang 9999 52,200 52,900
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 61,150 50 61,750 50
SJC Bình Phước 61,130 50 61,770 50
SJC Cà Mau 61,150 50 61,770 50
SJC Đà Nẵng 61,150 50 61,770 50
SJC Hà Nội 61,150 50 61,770 50
SJC HCM 1-10L 61,150 50 61,750 50
SJC Huế 61,120 50 61,780 50
SJC Long Xuyên 61,170 50 61,800 50
SJC Miền Tây 61,150 50 61,750 50
SJC Nha Trang 61,150 50 61,770 50
SJC Quãng Ngãi 61,150 50 61,750 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 61,200 61,600
EXIMBANK 61,150 61,550
SCB 61,150 61,550
TPBANK GOLD 61,050 61,650
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 61,280 20 61,650 10
DOJI HCM 61,000 50 61,700 50
DOJI HN 61,050 61,650
Mi Hồng 61,250 50 61,600 50
Phú Qúy SJC 61,270 20 61,670 20
PNJ Hà Nội 61,300 50 61,750 100
PNJ HCM 61,000 100 61,700 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá