Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 19/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 19/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 19/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,230 80 36,630 80
Vàng nữ trang 10K 14,005 30 15,405 30
Vàng nữ trang 14K 20,078 41 21,478 41
Vàng nữ trang 18K 26,188 52 27,588 52
Vàng nữ trang 24K 35,518 69 36,218 69
Vàng nữ trang 9999 35,880 70 36,580 70
Vàng SJC 1L->10L 36,520 40 36,700 40
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,520 40 36,700 40
SJC Bình Phước 36,490 40 36,730 40
SJC Buôn Ma Thuột 36,510 40 36,720 40
SJC Cà Mau 36,520 40 36,720 40
SJC Đà Lạt 36,540 40 36,750 40
SJC Đà Nẵng 36,520 40 36,720 40
SJC Hà Nội 36,520 40 36,720 40
SJC Huế 36,520 40 36,720 40
SJC Long Xuyên 36,520 40 36,700 40
SJC Miền Tây 36,520 40 36,700 40
SJC Nha Trang 36,510 40 36,720 40
SJC Quãng Ngãi 36,520 40 36,700 40
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,600 20 36,700 20
MARITIME BANK 36,640 130 36,790 120
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,500 90 36,750 90
VIETINBANK GOLD 36,560 60 36,750 60
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,650 40 36,730 30
DOJI HN 36,630 10 36,730 10
DOJI SG 36,620 36,720
Ngọc Hải Tiền Giang 36,450 50 36,700 60
Ngọc Hải TP.HCM 36,450 50 36,700 60
Phú Qúy SJC 36,650 50 36,750 50
PNJ Hà Nội 36,570 70 36,790 10
PNJ TP.HCM 36,570 70 36,790 10
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá