Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/12/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/12/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/12/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,900 53,900
Vàng nữ trang 10K 20,462 22,462
Vàng nữ trang 14K 29,344 31,344
Vàng nữ trang 18K 38,279 40,279
Vàng nữ trang 24K 51,670 52,970
Vàng nữ trang 9999 52,700 53,500
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,200 67,000
SJC Bình Phước 66,180 67,020
SJC Cà Mau 66,200 67,020
SJC Đà Nẵng 66,200 67,020
SJC Hà Nội 66,200 67,020
SJC HCM 1-10L 66,200 67,000
SJC Huế 66,170 67,030
SJC Long Xuyên 66,220 67,050
SJC Miền Tây 66,200 67,000
SJC Nha Trang 66,200 67,020
SJC Quãng Ngãi 66,200 67,000
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,100 66,800
SCB 66,100 67,500
TPBANK GOLD 66,000 66,900
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,150 30 66,940 10
DOJI HCM 66,100 67,000
DOJI HN 66,000 66,900
Mi Hồng 66,300 67,000
Phú Qúy SJC 66,100 66,950
PNJ Hà Nội 66,200 67,000
PNJ HCM 66,200 67,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá