Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/11/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/11/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/11/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 41,120 110 41,570 110
Vàng nữ trang 10K 16,020 46 17,420 46
Vàng nữ trang 14K 22,894 65 24,294 65
Vàng nữ trang 18K 29,811 82 31,211 82
Vàng nữ trang 24K 40,000 109 41,000 109
Vàng nữ trang 9999 40,610 110 41,410 110
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 41,190 50 41,410 110
SJC Bình Phước 41,160 50 41,440 110
SJC Cà Mau 41,190 50 41,430 110
SJC Đà Lạt 41,210 50 41,460 110
SJC Đà Nẵng 41,190 50 41,430 110
SJC Hà Nội 41,190 50 41,430 110
SJC Huế 41,170 50 41,430 110
SJC Long Xuyên 41,190 50 41,410 110
SJC Miền Tây 41,190 50 41,410 110
SJC Nha Trang 41,180 50 41,430 110
SJC Quãng Ngãi 41,190 50 41,410 110
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,240 60 41,390 60
SCB 41,250 50 41,440 10
VIETINBANK GOLD 41,190 40 41,430 70
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 41,240 60 41,400 50
DOJI HN 41,210 80 41,390 80
Phú Qúy SJC 41,230 40 41,430 30
PNJ Hà Nội 41,230 10 41,460 30
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá