Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,750 51,450
Vàng nữ trang 10K 19,482 21,482
Vàng nữ trang 14K 27,973 29,973
Vàng nữ trang 18K 36,516 38,516
Vàng nữ trang 24K 49,444 50,644
Vàng nữ trang 9999 50,350 51,150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,100 100 57,800 100
SJC Bình Phước 57,080 100 57,820 100
SJC Cà Mau 57,100 100 57,820 100
SJC Đà Nẵng 57,100 100 57,820 100
SJC Hà Nội 57,100 100 57,820 100
SJC HCM 1-10L 57,100 100 57,800 100
SJC Huế 57,070 100 57,830 100
SJC Long Xuyên 57,120 100 57,850 100
SJC Miền Tây 57,100 100 57,800 100
SJC Nha Trang 57,100 100 57,820 100
SJC Quãng Ngãi 57,100 100 57,800 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 57,050 200 57,550 100
EXIMBANK 57,150 100 57,650 100
SCB 57,100 50 57,700 150
TPBANK GOLD 57,050 150 57,750 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,170 90 57,740 100
DOJI HCM 57,100 57,700
DOJI HN 57,050 150 57,750 150
Mi Hồng 57,350 50 57,650 50
Phú Qúy SJC 57,150 80 57,750 100
PNJ Hà Nội 57,100 100 57,700 50
PNJ HCM 57,000 57,750
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá