Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/10/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/10/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/10/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,320 53,820
Vàng nữ trang 10K 20,391 22,491
Vàng nữ trang 14K 29,284 31,384
Vàng nữ trang 18K 38,232 40,332
Vàng nữ trang 24K 51,940 53,040
Vàng nữ trang 9999 52,820 53,570
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,820 56,270
SJC Bình Phước 55,800 56,290
SJC Cà Mau 55,820 56,290
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,820 56,290
SJC Hà Nội 55,820 56,290
SJC HCM 1-10L 55,820 56,270
SJC Huế 55,790 56,300
SJC Long Xuyên 55,840 56,320
SJC Miền Tây 55,820 56,270
SJC Nha Trang 55,810 56,290
SJC Quãng Ngãi 55,820 56,270
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,750 56,100
EXIMBANK 55,850 56,150
MARITIME BANK 55,350 56,500
Sacombank 55,600 56,300
SCB 55,600 56,300
TPBANK GOLD 55,850 56,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,860 56,180 10
DOJI HCM 55,800 56,200
DOJI HN 55,850 56,200
Mi Hồng 55,900 56,150
Phú Qúy SJC 55,850 400 56,200
PNJ Hà Nội 55,800 56,200
PNJ HCM 55,800 56,200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá