Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/09/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/09/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/09/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,400 51,300
Vàng nữ trang 10K 19,377 21,377
Vàng nữ trang 14K 27,828 29,828
Vàng nữ trang 18K 36,329 38,329
Vàng nữ trang 24K 49,096 50,396
Vàng nữ trang 9999 50,300 50,900
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,850 66,650
SJC Bình Phước 65,830 66,670
SJC Cà Mau 65,850 66,670
SJC Đà Nẵng 65,850 66,670
SJC Hà Nội 65,850 66,670
SJC HCM 1-10L 65,850 66,650
SJC Huế 65,820 66,680
SJC Long Xuyên 65,870 66,700
SJC Miền Tây 65,850 66,650
SJC Nha Trang 65,850 66,670
SJC Quãng Ngãi 65,850 66,650
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,300 66,300
SCB 65,300 66,500
TPBANK GOLD 65,650 66,650
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,870 66,650 20
DOJI HCM 66,000 66,600
DOJI HN 65,650 66,650
Mi Hồng 66,050 66,500 50
Phú Qúy SJC 65,850 66,650
PNJ Hà Nội 65,750 66,550
PNJ HCM 65,750 66,550
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá