Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/07/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/07/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/07/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,080 100 50,630 120
Vàng nữ trang 10K 19,373 50 21,223 50
Vàng nữ trang 14K 27,762 70 29,612 70
Vàng nữ trang 18K 36,201 90 38,051 90
Vàng nữ trang 24K 48,780 119 50,030 119
Vàng nữ trang 9999 49,780 120 50,530 120
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 50,380 60 50,780 90
SJC Bình Phước 50,360 60 50,800 90
SJC Cà Mau 50,380 60 50,800 90
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 50,380 60 50,800 90
SJC Hà Nội 50,380 60 50,800 90
SJC HCM 1-10L 50,380 60 50,780 90
SJC Huế 50,350 60 50,810 90
SJC Long Xuyên 50,400 60 50,830 90
SJC Miền Tây 50,380 60 50,780 90
SJC Nha Trang 50,370 60 50,800 90
SJC Quãng Ngãi 50,380 60 50,780 90
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 50,300 50 50,650 50
EXIMBANK 50,400 50,600
MARITIME BANK 49,900 150 51,050 150
Sacombank 50,250 50,700
SCB 50,400 100 50,600 50
TPBANK GOLD 50,480 130 50,700 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 50,480 60 50,660 40
DOJI HCM 50,490 130 50,690 100
DOJI HN 50,480 130 50,700 100
Mi Hồng 50,540 140 50,720 70
Phú Qúy SJC 50,470 50 50,670 50
PNJ Hà Nội 50,450 50,700 50
PNJ HCM 50,450 50,700 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá