Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,550 46,500
Vàng nữ trang 10K 17,717 19,417
Vàng nữ trang 14K 25,387 27,087
Vàng nữ trang 18K 33,103 34,803
Vàng nữ trang 24K 44,243 45,743
Vàng nữ trang 9999 45,200 46,200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,500 48,250
SJC Bình Phước 47,480 48,270
SJC Cà Mau 47,500 48,270
SJC Đà Lạt 47,520 48,300
SJC Đà Nẵng 47,500 48,270
SJC Hà Nội 47,500 48,270
SJC HCM 1-10L 47,500 48,250
SJC Huế 47,470 48,280
SJC Long Xuyên 47,500 48,270
SJC Miền Tây 47,500 48,250
SJC Nha Trang 47,490 48,270
SJC Quãng Ngãi 47,500 48,250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,400 100 48,100 100
EXIMBANK 47,600 48,200
MARITIME BANK 47,100 100 48,400 100
Sacombank 47,350 48,500
SCB 47,200 47,900
TPBANK GOLD 47,400 100 48,100 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,450 48,100
DOJI HCM 47,500 48,200
DOJI HN 47,400 48,100
Mi Hồng 47,450 50 48,150 50
Phú Qúy SJC 47,600 50 48,150 50
PNJ Hà Nội 47,200 48,400
PNJ HCM 47,200 48,400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá