Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/03/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/03/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/03/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 55,100 100 56,100 100
Vàng nữ trang 10K 21,421 42 23,421 42
Vàng nữ trang 14K 30,685 58 32,685 58
Vàng nữ trang 18K 40,004 75 42,004 75
Vàng nữ trang 24K 53,948 99 55,248 99
Vàng nữ trang 9999 54,800 100 55,800 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 68,100 400 69,100 400
SJC Bình Phước 68,080 400 69,120 400
SJC Cà Mau 68,100 400 69,120 400
SJC Đà Nẵng 68,100 400 69,120 400
SJC Hà Nội 68,100 400 69,120 400
SJC HCM 1-10L 68,100 400 69,100 400
SJC Huế 68,070 400 69,130 400
SJC Long Xuyên 68,120 400 69,150 400
SJC Miền Tây 68,100 400 69,100 400
SJC Nha Trang 68,100 400 69,120 400
SJC Quãng Ngãi 68,100 400 69,100 400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 61,200 61,600
EXIMBANK 68,200 400 68,800 300
SCB 67,950 350 68,850 150
TPBANK GOLD 67,800 600 69,000 300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 68,010 490 68,980 230
DOJI HCM 68,000 1,000 69,000 400
DOJI HN 67,800 600 69,000 300
Mi Hồng 68,000 68,900 100
Phú Qúy SJC 68,000 500 69,000 250
PNJ Hà Nội 67,900 400 69,000 300
PNJ HCM 68,000 500 69,000 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá