Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,400 52,000
Vàng nữ trang 10K 19,711 21,711
Vàng nữ trang 14K 28,294 30,294
Vàng nữ trang 18K 36,929 38,929
Vàng nữ trang 24K 50,188 51,188
Vàng nữ trang 9999 51,000 51,700
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,100 150 55,500 150
SJC Bình Phước 55,080 150 55,520 150
SJC Cà Mau 55,100 150 55,520 150
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,100 150 55,520 150
SJC Hà Nội 55,100 150 55,520 150
SJC HCM 1-10L 55,100 150 55,500 150
SJC Huế 55,070 150 55,530 150
SJC Long Xuyên 55,120 150 55,550 150
SJC Miền Tây 55,100 150 55,500 150
SJC Nha Trang 55,100 150 55,520 150
SJC Quãng Ngãi 55,100 150 55,500 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,100 150 55,400 150
EXIMBANK 55,020 230 55,270 230
MARITIME BANK 54,700 250 55,800 250
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,050 200 55,350 300
TPBANK GOLD 55,150 100 55,550 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,100 100 55,550 50
DOJI HN 55,150 100 55,550 100
Mi Hồng 55,050 200 55,350 200
Phú Qúy SJC 55,250 50 55,600
PNJ Hà Nội 55,100 50 55,500 50
PNJ HCM 55,100 50 55,500 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá