Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/02/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/02/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/02/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,750 54,450
Vàng nữ trang 10K 20,733 22,733
Vàng nữ trang 14K 29,723 31,723
Vàng nữ trang 18K 38,767 40,767
Vàng nữ trang 24K 52,514 53,614
Vàng nữ trang 9999 53,450 54,150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 62,550 63,200 50
SJC Bình Phước 62,530 63,220 50
SJC Cà Mau 62,550 63,220 50
SJC Đà Nẵng 62,550 63,220 50
SJC Hà Nội 62,550 63,220 50
SJC HCM 1-10L 62,550 63,200 50
SJC Huế 62,520 63,230 50
SJC Long Xuyên 62,570 63,250 50
SJC Miền Tây 62,550 63,200 50
SJC Nha Trang 62,550 63,220 50
SJC Quãng Ngãi 62,550 63,200 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 61,200 61,600
EXIMBANK 62,600 200 63,000 200
SCB 62,550 150 63,050 150
TPBANK GOLD 62,300 100 63,100 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 62,550 50 63,140 10
DOJI HCM 62,100 50 63,100 150
DOJI HN 62,300 100 63,100 100
Mi Hồng 62,650 50 63,050 50
Phú Qúy SJC 62,500 50 63,150
PNJ Hà Nội 62,550 50 63,200
PNJ HCM 62,550 50 63,200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá