Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/02/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/02/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/02/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,350 54,900 50
Vàng nữ trang 10K 20,962 21 22,962 21
Vàng nữ trang 14K 30,043 29 32,043 29
Vàng nữ trang 18K 39,179 38 41,179 38
Vàng nữ trang 24K 53,158 50 54,158 50
Vàng nữ trang 9999 54,000 50 54,700 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,050 300 56,500 400
SJC Bình Phước 56,030 300 56,520 400
SJC Cà Mau 56,050 300 56,520 400
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,050 300 56,520 400
SJC Hà Nội 56,050 300 56,520 400
SJC HCM 1-10L 56,050 300 56,500 400
SJC Huế 56,020 300 56,530 400
SJC Long Xuyên 56,070 300 56,550 400
SJC Miền Tây 56,050 300 56,500 400
SJC Nha Trang 56,050 300 56,520 400
SJC Quãng Ngãi 56,050 300 56,500 400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,100 150 56,500 250
EXIMBANK 56,200 250 56,500 250
MARITIME BANK 55,450 400 56,750 400
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,900 500 56,300 500
TPBANK GOLD 55,950 350 56,550 250
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,050 250 56,550 300
DOJI HN 55,950 350 56,550 250
Mi Hồng 56,150 350 56,550 300
Phú Qúy SJC 55,900 430 56,400 400
PNJ Hà Nội 56,000 350 56,550 350
PNJ HCM 56,000 350 56,550 350
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá