Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/01/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/01/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/01/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 43,250 50 43,750 100
Vàng nữ trang 10K 16,912 42 18,312 42
Vàng nữ trang 14K 24,142 58 25,542 58
Vàng nữ trang 18K 31,416 75 32,816 75
Vàng nữ trang 24K 42,119 99 43,119 99
Vàng nữ trang 9999 42,750 100 43,550 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 43,150 50 43,550 100
SJC Bình Phước 43,120 50 43,580 100
SJC Cà Mau 43,150 50 43,570 100
SJC Đà Lạt 43,170 50 43,600 100
SJC Đà Nẵng 43,150 50 43,570 100
SJC Hà Nội 43,150 50 43,570 100
SJC Huế 43,130 50 43,570 100
SJC Long Xuyên 43,150 50 43,550 100
SJC Miền Tây 43,150 50 43,550 100
SJC Nha Trang 43,140 50 43,570 100
SJC Quãng Ngãi 43,150 50 43,550 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 43,250 100 43,550 100
SCB 43,300 150 43,600 150
VIETINBANK GOLD 43,050 43,420
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 43,350 140 43,520 140
DOJI HN 43,310 60 43,490 100
Phú Qúy SJC 43,270 120 43,520 70
PNJ Hà Nội 43,000 43,400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá