Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 18/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 18/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 18/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,310 110 36,710 110
Vàng nữ trang 10K 14,035 50 15,435 50
Vàng nữ trang 14K 20,119 70 21,519 70
Vàng nữ trang 18K 26,240 90 27,640 90
Vàng nữ trang 24K 35,587 119 36,287 119
Vàng nữ trang 9999 35,950 120 36,650 120
Vàng SJC 1L->10L 36,560 20 36,740 20
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,560 20 36,740 20
SJC Bình Phước 36,530 20 36,770 20
SJC Buôn Ma Thuột 36,550 20 36,760 20
SJC Cà Mau 36,560 20 36,760 20
SJC Đà Lạt 36,580 20 36,790 20
SJC Đà Nẵng 36,560 20 36,760 20
SJC Hà Nội 36,560 20 36,760 20
SJC Huế 36,560 20 36,760 20
SJC Long Xuyên 36,560 20 36,740 20
SJC Miền Tây 36,560 20 36,740 20
SJC Nha Trang 36,550 20 36,760 20
SJC Quãng Ngãi 36,560 20 36,740 20
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,620 120 36,720 120
MARITIME BANK 36,510 36,670
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,590 130 36,840 130
VIETINBANK GOLD 36,500 36,690
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,610 60 36,700 70
DOJI HN 36,640 80 36,740 80
DOJI SG 36,620 70 36,720 70
Ngọc Hải Tiền Giang 36,500 70 36,760 70
Ngọc Hải TP.HCM 36,500 70 36,760 70
Phú Qúy SJC 36,600 50 36,700 50
PNJ Hà Nội 36,500 36,800
PNJ TP.HCM 36,500 36,800
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá