Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/11/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/11/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/11/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,550 200 54,550 200
Vàng nữ trang 10K 20,733 83 22,733 83
Vàng nữ trang 14K 29,723 116 31,723 116
Vàng nữ trang 18K 38,767 150 40,767 150
Vàng nữ trang 24K 52,314 198 53,614 198
Vàng nữ trang 9999 53,350 200 54,150 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,700 67,700
SJC Bình Phước 66,680 67,720
SJC Cà Mau 66,700 67,720
SJC Đà Nẵng 66,700 67,720
SJC Hà Nội 66,700 67,720
SJC HCM 1-10L 66,700 67,700
SJC Huế 66,670 67,730
SJC Long Xuyên 66,720 67,750
SJC Miền Tây 66,700 67,700
SJC Nha Trang 66,700 67,720
SJC Quãng Ngãi 66,700 67,700
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,500 100 67,300 100
SCB 66,500 67,800
TPBANK GOLD 66,600 67,600
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,570 110 67,480 120
DOJI HCM 66,600 67,600
DOJI HN 66,600 67,600
Mi Hồng 66,700 100 67,700 100
Phú Qúy SJC 66,550 100 67,500 100
PNJ Hà Nội 66,600 150 67,500 150
PNJ HCM 66,600 150 67,500 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá