Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/11/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/11/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/11/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,100 250 53,800 250
Vàng nữ trang 10K 20,462 104 22,462 104
Vàng nữ trang 14K 29,344 145 31,344 145
Vàng nữ trang 18K 38,279 188 40,279 188
Vàng nữ trang 24K 51,870 248 52,970 248
Vàng nữ trang 9999 52,800 250 53,500 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 61,100 61,800
SJC Bình Phước 61,080 61,820
SJC Cà Mau 61,100 61,820
SJC Đà Nẵng 61,100 61,820
SJC Hà Nội 61,100 61,820
SJC HCM 1-10L 61,100 61,800
SJC Huế 61,070 61,830
SJC Long Xuyên 61,120 61,850
SJC Miền Tây 61,100 61,800
SJC Nha Trang 61,100 61,820
SJC Quãng Ngãi 61,100 61,800
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 61,000 100 61,800
EXIMBANK 61,000 200 61,700 200
SCB 60,850 150 61,650 150
TPBANK GOLD 60,950 200 61,700 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 61,070 20 61,790 110
DOJI HCM 61,000 200 61,800
DOJI HN 60,950 200 61,700 200
Mi Hồng 61,150 50 61,750 200
Phú Qúy SJC 61,050 50 61,800 100
PNJ Hà Nội 60,950 50 61,800
PNJ HCM 61,000 100 61,800 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá