Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/10/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/10/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/10/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,750 51,450
Vàng nữ trang 10K 19,482 21,482
Vàng nữ trang 14K 27,973 29,973
Vàng nữ trang 18K 36,516 38,516
Vàng nữ trang 24K 49,444 50,644
Vàng nữ trang 9999 50,350 51,150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 57,000 57,700
SJC Bình Phước 56,980 57,720
SJC Cà Mau 57,000 57,720
SJC Đà Nẵng 57,000 57,720
SJC Hà Nội 57,000 57,720
SJC HCM 1-10L 57,000 57,700
SJC Huế 56,970 57,730
SJC Long Xuyên 57,020 57,750
SJC Miền Tây 57,000 57,700
SJC Nha Trang 57,000 57,720
SJC Quãng Ngãi 57,000 57,700
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,850 57,450
EXIMBANK 57,050 57,550
SCB 57,050 57,550
TPBANK GOLD 56,900 57,600
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 57,080 30 57,640 10
DOJI HCM 57,100 100 57,700
DOJI HN 56,900 57,600
Mi Hồng 57,300 100 57,600 100
Phú Qúy SJC 57,070 57,650
PNJ Hà Nội 57,000 100 57,650 50
PNJ HCM 57,000 57,750
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá