Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/10/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/10/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/10/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,320 130 53,820 130
Vàng nữ trang 10K 20,391 54 22,491 54
Vàng nữ trang 14K 29,284 76 31,384 76
Vàng nữ trang 18K 38,232 97 40,332 97
Vàng nữ trang 24K 51,940 128 53,040 128
Vàng nữ trang 9999 52,820 130 53,570 130
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,820 30 56,270 30
SJC Bình Phước 55,800 30 56,290 30
SJC Cà Mau 55,820 30 56,290 30
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,820 30 56,290 30
SJC Hà Nội 55,820 30 56,290 30
SJC HCM 1-10L 55,820 30 56,270 30
SJC Huế 55,790 30 56,300 30
SJC Long Xuyên 55,840 30 56,320 30
SJC Miền Tây 55,820 30 56,270 30
SJC Nha Trang 55,810 30 56,290 30
SJC Quãng Ngãi 55,820 30 56,270 30
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,750 100 56,100 100
EXIMBANK 55,850 56,150
MARITIME BANK 55,350 100 56,500 100
Sacombank 55,600 56,300
SCB 55,600 150 56,300 50
TPBANK GOLD 55,850 50 56,200 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,860 100 56,190 30
DOJI HCM 55,800 100 56,200 50
DOJI HN 55,850 50 56,200 50
Mi Hồng 55,900 50 56,150 100
Phú Qúy SJC 55,450 500 56,200 50
PNJ Hà Nội 55,800 50 56,200 50
PNJ HCM 55,800 50 56,200 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá