Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/09/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/09/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/09/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,200 400 51,100 400
Vàng nữ trang 10K 19,336 167 21,336 167
Vàng nữ trang 14K 27,769 234 29,769 234
Vàng nữ trang 18K 36,254 300 38,254 300
Vàng nữ trang 24K 48,997 396 50,297 396
Vàng nữ trang 9999 49,800 400 50,800 400
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,000 500 56,650 550
SJC Bình Phước 55,980 500 56,670 550
SJC Cà Mau 56,000 500 56,670 550
SJC Đà Nẵng 56,000 500 56,670 550
SJC Hà Nội 56,000 500 56,670 550
SJC HCM 1-10L 56,000 500 56,650 550
SJC Huế 55,970 500 56,680 550
SJC Long Xuyên 56,020 500 56,700 550
SJC Miền Tây 56,000 500 56,650 550
SJC Nha Trang 56,000 500 56,670 550
SJC Quãng Ngãi 56,000 500 56,650 550
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,100 300 56,700 300
EXIMBANK 56,000 350 56,650 150
SCB 56,100 550 56,900 350
TPBANK GOLD 56,400 200 57,600 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,900 57,520
DOJI HCM 56,400 200 57,600 290
DOJI HN 56,400 200 57,600 100
Mi Hồng 56,950 57,250
Phú Qúy SJC 56,250 400 57,250 400
PNJ Hà Nội 56,600 200 57,650 50
PNJ HCM 56,600 200 57,300 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá