Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/09/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/09/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/09/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,100 200 54,650 200
Vàng nữ trang 10K 20,516 84 22,816 84
Vàng nữ trang 14K 29,539 117 31,839 117
Vàng nữ trang 18K 38,617 150 40,917 150
Vàng nữ trang 24K 52,412 198 53,812 198
Vàng nữ trang 9999 53,550 200 54,350 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,050 200 56,500 250
SJC Bình Phước 56,030 200 56,520 250
SJC Cà Mau 56,050 200 56,520 250
SJC Đà Nẵng 56,050 200 56,520 250
SJC Hà Nội 56,050 200 56,520 250
SJC HCM 1-10L 56,050 200 56,500 250
SJC Huế 56,020 200 56,530 250
SJC Long Xuyên 56,070 200 56,550 250
SJC Miền Tây 56,050 200 56,500 250
SJC Nha Trang 56,040 200 56,520 250
SJC Quãng Ngãi 56,050 200 56,500 250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,900 250 56,300 250
EXIMBANK 56,050 300 56,350 300
MARITIME BANK 55,660 10 56,900 50
Sacombank 55,950 100 56,700 50
SCB 55,900 450 56,300 400
TPBANK GOLD 56,080 220 56,380 320
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,110 220 56,390 260
DOJI HCM 56,010 300 56,440 190
DOJI HN 56,090 210 56,370 330
Mi Hồng 56,100 200 56,450 200
Phú Qúy SJC 56,100 200 56,400 250
PNJ Hà Nội 56,000 300 56,400 300
PNJ HCM 56,000 300 56,400 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá