Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/09/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/09/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/09/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 41,480 100 41,980 100
Vàng nữ trang 10K 16,203 42 17,603 42
Vàng nữ trang 14K 23,151 58 24,551 58
Vàng nữ trang 18K 30,141 75 31,541 75
Vàng nữ trang 24K 40,436 99 41,436 99
Vàng nữ trang 9999 41,050 100 41,850 100
Vàng SJC 1L->10L 41,550 50 41,850 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 41,550 50 41,850 100
SJC Bình Phước 41,530 40 41,870 110
SJC Cà Mau 41,520 80 41,880 90
SJC Đà Lạt 41,550 70 41,850 150
SJC Đà Nẵng 41,540 60 41,870 100
SJC Hà Nội 41,550 50 41,870 100
SJC Huế 41,550 30 41,850 120
SJC Long Xuyên 41,500 100 41,850 100
SJC Miền Tây 41,550 50 41,850 100
SJC Nha Trang 41,550 40 41,870 100
SJC Quãng Ngãi 41,570 30 41,900 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 41,800 42,100
MARITIME BANK 41,200 42,000
VIETINBANK GOLD 41,800 42,170
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 41,550 41,850
DOJI HN 41,780 42,050
DOJI SG 41,800 42,100
Phú Qúy SJC 41,800 42,150
PNJ Hà Nội 41,750 42,150
PNJ TP.HCM 41,750 42,150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá