Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,750 700 52,350 700
Vàng nữ trang 10K 19,857 292 21,857 292
Vàng nữ trang 14K 28,498 408 30,498 408
Vàng nữ trang 18K 37,191 525 39,191 525
Vàng nữ trang 24K 50,535 693 51,535 693
Vàng nữ trang 9999 51,350 700 52,050 700
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,250 400 56,850 400
SJC Bình Phước 56,230 400 56,870 400
SJC Cà Mau 56,250 400 56,870 400
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,250 400 56,870 400
SJC Hà Nội 56,250 400 56,870 400
SJC HCM 1-10L 56,250 400 56,850 400
SJC Huế 56,220 400 56,880 400
SJC Long Xuyên 56,270 400 56,900 400
SJC Miền Tây 56,250 400 56,850 400
SJC Nha Trang 56,250 400 56,870 400
SJC Quãng Ngãi 56,250 400 56,850 400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,400 400 56,800 400
EXIMBANK 56,250 350 56,750 350
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,400 300 56,900 300
TPBANK GOLD 56,350 300 56,850 300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,350 300 56,850 300
DOJI HN 56,300 350 56,900 250
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,350 400 56,850 320
PNJ Hà Nội 56,250 400 56,850 400
PNJ HCM 56,250 400 56,850 400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá