Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/04/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/04/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/04/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,200 110 36,600 110
Vàng nữ trang 10K 13,909 38 15,309 38
Vàng nữ trang 14K 19,944 53 21,344 53
Vàng nữ trang 18K 26,015 68 27,415 68
Vàng nữ trang 24K 35,290 89 35,990 89
Vàng nữ trang 9999 35,750 90 36,350 90
Vàng SJC 1L->10L 36,200 90 36,350 90
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,200 90 36,350 90
SJC Bình Phước 36,170 90 36,380 90
SJC Buôn Ma Thuột 36,190 90 36,370 90
SJC Cà Mau 36,200 90 36,370 90
SJC Đà Lạt 36,220 90 36,400 90
SJC Đà Nẵng 36,200 90 36,370 90
SJC Hà Nội 36,200 90 36,370 90
SJC Huế 36,200 90 36,370 90
SJC Long Xuyên 36,200 90 36,350 90
SJC Miền Tây 36,200 90 36,350 90
SJC Nha Trang 36,190 90 36,370 90
SJC Quãng Ngãi 36,200 90 36,350 90
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,270 80 36,350 80
MARITIME BANK 36,430 36,590
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,250 70 36,360 220
VIETINBANK GOLD 36,220 120 36,380 120
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,350 30 36,420 50
DOJI HN 36,250 80 36,350 80
DOJI SG 36,230 110 36,330 110
Ngọc Hải Tiền Giang 36,100 150 36,400 100
Ngọc Hải TP.HCM 36,100 150 36,400 100
Phú Qúy SJC 36,270 110 36,370 110
PNJ Hà Nội 36,250 100 36,350 150
PNJ TP.HCM 36,240 110 36,400 100
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá