Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/02/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/02/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/02/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,350 600 54,950 600
Vàng nữ trang 10K 20,983 250 22,983 250
Vàng nữ trang 14K 30,072 350 32,072 350
Vàng nữ trang 18K 39,217 450 41,217 450
Vàng nữ trang 24K 53,208 594 54,208 594
Vàng nữ trang 9999 54,050 600 54,750 600
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,350 400 56,900 450
SJC Bình Phước 56,330 400 56,920 450
SJC Cà Mau 56,350 400 56,920 450
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,350 400 56,920 450
SJC Hà Nội 56,350 400 56,920 450
SJC HCM 1-10L 56,350 400 56,900 450
SJC Huế 56,320 400 56,930 450
SJC Long Xuyên 56,370 400 56,950 450
SJC Miền Tây 56,350 400 56,900 450
SJC Nha Trang 56,350 400 56,920 450
SJC Quãng Ngãi 56,350 400 56,900 450
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,250 450 56,750 550
EXIMBANK 56,450 350 56,750 550
MARITIME BANK 55,850 450 57,150 450
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,400 300 56,800 500
TPBANK GOLD 56,300 300 56,800 550
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,300 400 56,850 550
DOJI HN 56,300 300 56,800 550
Mi Hồng 56,500 250 56,850 350
Phú Qúy SJC 56,330 370 56,800 600
PNJ Hà Nội 56,350 400 56,900 450
PNJ HCM 56,350 400 56,900 450
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá