Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 17/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 17/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 17/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,420 140 36,820 140
Vàng nữ trang 10K 14,085 59 15,485 59
Vàng nữ trang 14K 20,189 82 21,589 82
Vàng nữ trang 18K 26,330 105 27,730 105
Vàng nữ trang 24K 35,706 139 36,406 139
Vàng nữ trang 9999 36,070 140 36,770 140
Vàng SJC 1L->10L 36,540 70 36,720 70
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,540 70 36,720 70
SJC Bình Phước 36,510 70 36,750 70
SJC Buôn Ma Thuột 36,530 70 36,740 70
SJC Cà Mau 36,540 70 36,740 70
SJC Đà Lạt 36,560 70 36,770 70
SJC Đà Nẵng 36,540 70 36,740 70
SJC Hà Nội 36,540 70 36,740 70
SJC Huế 36,540 70 36,740 70
SJC Long Xuyên 36,540 70 36,720 70
SJC Miền Tây 36,540 70 36,720 70
SJC Nha Trang 36,530 70 36,740 70
SJC Quãng Ngãi 36,540 70 36,720 70
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,500 30 36,600 30
MARITIME BANK 36,510 36,670
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,460 10 36,710 60
VIETINBANK GOLD 36,500 36,690
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,550 30 36,630 40
DOJI HN 36,560 10 36,660 10
DOJI SG 36,550 30 36,650 30
Ngọc Hải Tiền Giang 36,430 20 36,690 10
Ngọc Hải TP.HCM 36,430 20 36,690 10
Phú Qúy SJC 36,550 10 36,650 10
PNJ Hà Nội 36,500 30 36,800 70
PNJ TP.HCM 36,500 30 36,800 70
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá