Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/12/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/12/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/12/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,650 250 53,650 250
Vàng nữ trang 10K 20,357 105 22,357 105
Vàng nữ trang 14K 29,198 146 31,198 146
Vàng nữ trang 18K 38,091 188 40,091 188
Vàng nữ trang 24K 51,423 247 52,723 247
Vàng nữ trang 9999 52,450 250 53,250 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,100 100 66,900 100
SJC Bình Phước 66,080 100 66,920 100
SJC Cà Mau 66,100 100 66,920 100
SJC Đà Nẵng 66,100 100 66,920 100
SJC Hà Nội 66,100 100 66,920 100
SJC HCM 1-10L 66,100 100 66,900 100
SJC Huế 66,070 100 66,930 100
SJC Long Xuyên 66,120 100 66,950 100
SJC Miền Tây 66,100 100 66,900 100
SJC Nha Trang 66,100 100 66,920 100
SJC Quãng Ngãi 66,100 100 66,900 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,100 100 66,800 100
SCB 65,800 300 67,200 700
TPBANK GOLD 65,950 50 66,800
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,060 100 66,890 110
DOJI HCM 66,100 200 66,900 100
DOJI HN 65,950 50 66,800
Mi Hồng 66,300 300 67,000 200
Phú Qúy SJC 66,000 50 66,850 50
PNJ Hà Nội 66,100 300 66,900 300
PNJ HCM 66,100 300 66,900 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá