Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,100 200 54,600 200
Vàng nữ trang 10K 20,795 83 22,795 83
Vàng nữ trang 14K 29,810 117 31,810 117
Vàng nữ trang 18K 38,879 150 40,879 150
Vàng nữ trang 24K 52,762 198 53,762 198
Vàng nữ trang 9999 53,500 200 54,300 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,900 56,400
SJC Bình Phước 55,880 56,420
SJC Cà Mau 55,900 56,420
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,900 56,420
SJC Hà Nội 55,900 56,420
SJC HCM 1-10L 55,900 56,400
SJC Huế 55,870 56,430
SJC Long Xuyên 55,920 56,450
SJC Miền Tây 55,900 56,400
SJC Nha Trang 55,890 56,420
SJC Quãng Ngãi 55,900 56,400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,950 50 56,300 50
EXIMBANK 55,970 90 56,270 90
MARITIME BANK 55,600 56,750
Sacombank 55,800 100 56,600 100
SCB 55,900 250 56,300 550
TPBANK GOLD 55,950 100 56,350 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,960 56,350 50
DOJI HCM 55,910 100 56,390
DOJI HN 55,950 50 56,400
Mi Hồng 55,850 170 56,200 120
Phú Qúy SJC 55,950 56,350
PNJ Hà Nội 55,950 50 56,400
PNJ HCM 55,950 50 56,400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá