Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,600 52,600
Vàng nữ trang 10K 19,920 21,920
Vàng nữ trang 14K 28,586 30,586
Vàng nữ trang 18K 37,304 39,304
Vàng nữ trang 24K 50,383 51,683
Vàng nữ trang 9999 51,400 52,200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,900 66,900
SJC Bình Phước 65,880 66,920
SJC Cà Mau 65,900 66,920
SJC Đà Nẵng 65,900 66,920
SJC Hà Nội 65,900 66,920
SJC HCM 1-10L 65,900 66,900
SJC Huế 65,870 66,930
SJC Long Xuyên 65,920 66,950
SJC Miền Tây 65,900 66,900
SJC Nha Trang 65,900 66,920
SJC Quãng Ngãi 65,900 66,900
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,300 67,100
SCB 65,500 66,800
TPBANK GOLD 66,000 67,000
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,970 60 66,830 50
DOJI HCM 66,000 67,000
DOJI HN 66,000 67,000
Mi Hồng 65,800 400 67,200 200
Phú Qúy SJC 65,950 50 66,850 50
PNJ Hà Nội 66,100 67,000
PNJ HCM 66,100 67,000
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá