Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/09/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/09/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/09/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 50,600 150 51,500 150
Vàng nữ trang 10K 19,503 62 21,503 62
Vàng nữ trang 14K 28,003 87 30,003 87
Vàng nữ trang 18K 36,554 112 38,554 112
Vàng nữ trang 24K 49,393 149 50,693 149
Vàng nữ trang 9999 50,200 150 51,200 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,500 150 57,200 150
SJC Bình Phước 56,480 150 57,220 150
SJC Cà Mau 56,500 150 57,220 150
SJC Đà Nẵng 56,500 150 57,220 150
SJC Hà Nội 56,500 150 57,220 150
SJC HCM 1-10L 56,500 150 57,200 150
SJC Huế 56,470 150 57,230 150
SJC Long Xuyên 56,520 150 57,250 150
SJC Miền Tây 56,500 150 57,200 150
SJC Nha Trang 56,500 150 57,220 150
SJC Quãng Ngãi 56,500 150 57,200 150
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,400 200 57,000 200
EXIMBANK 56,350 400 56,800 500
SCB 56,650 200 57,250 200
TPBANK GOLD 56,600 57,700
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,900 57,520
DOJI HCM 56,600 57,890
DOJI HN 56,600 57,700
Mi Hồng 56,950 57,250
Phú Qúy SJC 56,650 57,650
PNJ Hà Nội 56,800 57,700
PNJ HCM 56,800 57,600
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá