Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/08/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/08/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/08/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,300 200 53,200 200
Vàng nữ trang 10K 20,170 83 22,170 83
Vàng nữ trang 14K 28,935 117 30,935 117
Vàng nữ trang 18K 37,754 150 39,754 150
Vàng nữ trang 24K 50,977 198 52,277 198
Vàng nữ trang 9999 52,200 200 52,800 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,000 100 67,000 100
SJC Bình Phước 65,980 100 67,020 100
SJC Cà Mau 66,000 100 67,020 100
SJC Đà Nẵng 66,000 100 67,020 100
SJC Hà Nội 66,000 100 67,020 100
SJC HCM 1-10L 66,000 100 67,000 100
SJC Huế 65,970 100 67,030 100
SJC Long Xuyên 66,020 100 67,050 100
SJC Miền Tây 66,000 100 67,000 100
SJC Nha Trang 66,000 100 67,020 100
SJC Quãng Ngãi 66,000 100 67,000 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 65,800 100 66,800 100
SCB 65,700 200 66,700 200
TPBANK GOLD 65,950 100 66,950 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,100 50 66,940 60
DOJI HCM 66,200 150 66,900 150
DOJI HN 65,950 100 66,950 100
Mi Hồng 66,450 50 66,850 50
Phú Qúy SJC 66,050 50 66,950 50
PNJ Hà Nội 66,050 50 67,000
PNJ HCM 66,000 100 66,900 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá