Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/07/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/07/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/07/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,400 50 52,100 50
Vàng nữ trang 10K 19,753 21 21,753 21
Vàng nữ trang 14K 28,352 30 30,352 30
Vàng nữ trang 18K 37,004 37 39,004 37
Vàng nữ trang 24K 50,287 50 51,287 50
Vàng nữ trang 9999 51,100 50 51,800 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,750 100 57,500 100
SJC Bình Phước 56,730 100 57,520 100
SJC Cà Mau 56,750 100 57,520 100
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,750 100 57,520 100
SJC Hà Nội 56,750 100 57,520 100
SJC HCM 1-10L 56,750 100 57,500 100
SJC Huế 56,720 100 57,530 100
SJC Long Xuyên 56,770 100 57,550 100
SJC Miền Tây 56,750 100 57,500 100
SJC Nha Trang 56,750 100 57,520 100
SJC Quãng Ngãi 56,750 100 57,500 100
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,900 100 57,400 100
EXIMBANK 57,000 100 57,550 100
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,900 57,600
TPBANK GOLD 56,750 50 57,500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,850 50 57,600
DOJI HN 56,750 50 57,500
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,950 57,500 50
PNJ Hà Nội 56,750 100 57,500 100
PNJ HCM 56,750 100 57,500 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá