Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/06/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/06/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/06/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 47,830 140 48,430 140
Vàng nữ trang 10K 18,343 58 20,243 58
Vàng nữ trang 14K 26,342 82 28,242 82
Vàng nữ trang 18K 34,389 105 36,289 105
Vàng nữ trang 24K 46,303 139 47,703 139
Vàng nữ trang 9999 47,380 140 48,180 140
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,320 60 48,670 50
SJC Bình Phước 48,290 70 48,700 40
SJC Cà Mau 48,320 60 48,690 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,320 60 48,690 50
SJC Hà Nội 48,320 60 48,690 50
SJC HCM 1-10L 48,320 60 48,670 50
SJC Huế 48,350 48,750
SJC Long Xuyên 48,320 80 48,670 100
SJC Miền Tây 48,300 80 48,690 30
SJC Nha Trang 48,310 60 48,690 50
SJC Quãng Ngãi 48,320 60 48,670 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 48,350 20 48,650 20
EXIMBANK 48,400 50 48,600 50
MARITIME BANK 48,100 49,200
Sacombank 48,400 48,800 50
SCB 48,370 30 48,570 50
TPBANK GOLD 48,450 1,150 48,600 400
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,450 50 48,590 10
DOJI HCM 48,410 48,590
DOJI HN 48,460 60 48,590 10
Mi Hồng 48,400 50 48,600
Phú Qúy SJC 48,400 50 48,600 50
PNJ Hà Nội 48,470 40 48,720 40
PNJ HCM 48,470 40 48,720 40
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá