Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/05/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/05/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/05/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,900 1,850 54,800 1,850
Vàng nữ trang 10K 20,837 772 22,837 772
Vàng nữ trang 14K 29,868 1,079 31,868 1,079
Vàng nữ trang 18K 38,954 1,388 40,954 1,388
Vàng nữ trang 24K 52,561 1,832 53,861 1,832
Vàng nữ trang 9999 53,600 1,850 54,400 1,850
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 68,250 1,550 69,250 1,250
SJC Bình Phước 68,230 1,550 69,270 1,250
SJC Cà Mau 68,250 1,550 69,270 1,250
SJC Đà Nẵng 68,250 1,550 69,270 1,250
SJC Hà Nội 68,250 1,550 69,270 1,250
SJC HCM 1-10L 68,250 1,550 69,250 1,250
SJC Huế 68,220 1,550 69,280 1,250
SJC Long Xuyên 68,270 1,550 69,300 1,250
SJC Miền Tây 68,250 1,550 69,250 1,250
SJC Nha Trang 68,250 1,550 69,270 1,250
SJC Quãng Ngãi 68,250 1,550 69,250 1,250
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 61,200 61,600
EXIMBANK 68,250 450 69,250 550
SCB 68,300 100 69,400 100
TPBANK GOLD 68,200 500 68,900 500
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 68,360 350 69,030 320
DOJI HCM 68,200 1,300 68,900 1,300
DOJI HN 68,200 1,350 68,900 1,250
Mi Hồng 68,650 500 69,200 350
Phú Qúy SJC 68,350 300 69,050 300
PNJ Hà Nội 68,400 400 69,250 450
PNJ HCM 68,450 350 69,300 400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá