Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/04/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/04/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/04/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 45,650 250 46,600 200
Vàng nữ trang 10K 17,759 83 19,459 83
Vàng nữ trang 14K 25,446 117 27,146 117
Vàng nữ trang 18K 33,178 150 34,878 150
Vàng nữ trang 24K 44,342 198 45,842 198
Vàng nữ trang 9999 45,300 300 46,300 200
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 47,600 100 48,350 50
SJC Bình Phước 47,580 100 48,370 50
SJC Cà Mau 47,600 100 48,370 50
SJC Đà Lạt 47,620 100 48,400 50
SJC Đà Nẵng 47,600 100 48,370 50
SJC Hà Nội 47,600 100 48,370 50
SJC HCM 1-10L 47,600 100 48,350 50
SJC Huế 47,570 100 48,380 50
SJC Long Xuyên 47,600 100 48,370 50
SJC Miền Tây 47,600 100 48,350 50
SJC Nha Trang 47,590 100 48,370 50
SJC Quãng Ngãi 47,600 100 48,350 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 47,500 48,200
EXIMBANK 47,650 150 48,250 150
MARITIME BANK 47,200 60 48,500 100
Sacombank 47,550 100 48,550 150
SCB 47,600 48,200 100
TPBANK GOLD 47,300 48,200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 47,100 48,100
DOJI HCM 47,800 48,500
DOJI HN 47,550 250 48,300 200
Mi Hồng 47,600 400 48,300 100
Phú Qúy SJC 47,750 48,350 100
PNJ Hà Nội 47,200 100 48,400 200
PNJ HCM 47,200 100 48,400 200
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá