Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/03/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/03/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/03/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,500 50 52,100 50
Vàng nữ trang 10K 19,753 21 21,753 21
Vàng nữ trang 14K 28,352 30 30,352 30
Vàng nữ trang 18K 37,004 37 39,004 37
Vàng nữ trang 24K 50,287 50 51,287 50
Vàng nữ trang 9999 51,100 50 51,800 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,250 50 55,650 50
SJC Bình Phước 55,230 50 55,670 50
SJC Cà Mau 55,250 50 55,670 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,250 50 55,670 50
SJC Hà Nội 55,250 50 55,670 50
SJC HCM 1-10L 55,250 50 55,650 50
SJC Huế 55,220 50 55,680 50
SJC Long Xuyên 55,270 50 55,700 50
SJC Miền Tây 55,250 50 55,650 50
SJC Nha Trang 55,250 50 55,670 50
SJC Quãng Ngãi 55,250 50 55,650 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,350 55,650
EXIMBANK 55,250 150 55,500 150
MARITIME BANK 54,950 56,050 100
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,350 30 55,750 130
TPBANK GOLD 55,250 55,650 50
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,250 50 55,650 50
DOJI HN 55,250 55,650 50
Mi Hồng 55,300 100 55,600 100
Phú Qúy SJC 55,320 50 55,700 70
PNJ Hà Nội 55,250 50 55,650 50
PNJ HCM 55,250 50 55,650 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá