Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/01/2023

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/01/2023

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/01/2023
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,300 250 55,300 250
Vàng nữ trang 10K 21,046 105 23,046 105
Vàng nữ trang 14K 30,160 146 32,160 146
Vàng nữ trang 18K 39,329 187 41,329 187
Vàng nữ trang 24K 53,056 247 54,356 247
Vàng nữ trang 9999 54,100 250 54,900 250
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,400 67,200 200
SJC Bình Phước 66,380 67,220 200
SJC Cà Mau 66,400 67,220 200
SJC Đà Nẵng 66,400 67,220 200
SJC Hà Nội 66,400 67,220 200
SJC HCM 1-10L 66,400 67,200 200
SJC Huế 66,370 67,230 200
SJC Long Xuyên 66,420 67,250 200
SJC Miền Tây 66,400 67,200 200
SJC Nha Trang 66,400 67,220 200
SJC Quãng Ngãi 66,400 67,200 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,200 300 66,900 300
SCB 66,300 67,800 500
TPBANK GOLD 66,200 200 67,200 200
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,400 70 67,190 150
DOJI HCM 66,100 200 67,100 200
DOJI HN 66,200 200 67,200 200
Mi Hồng 66,500 100 67,100 200
Phú Qúy SJC 66,300 150 67,200 150
PNJ Hà Nội 66,200 100 67,100 100
PNJ HCM 66,200 100 67,100 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá