Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/01/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/01/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/01/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 54,450 350 55,050 300
Vàng nữ trang 10K 21,025 125 23,025 125
Vàng nữ trang 14K 30,131 175 32,131 175
Vàng nữ trang 18K 39,292 225 41,292 225
Vàng nữ trang 24K 53,307 297 54,307 297
Vàng nữ trang 9999 54,150 300 54,850 300
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,800 250 56,400 200
SJC Bình Phước 55,780 250 56,420 200
SJC Cà Mau 55,800 250 56,420 200
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,800 250 56,420 200
SJC Hà Nội 55,800 250 56,420 200
SJC HCM 1-10L 55,800 250 56,400 200
SJC Huế 55,770 250 56,430 200
SJC Long Xuyên 55,820 250 56,450 200
SJC Miền Tây 55,800 250 56,400 200
SJC Nha Trang 55,800 250 56,420 200
SJC Quãng Ngãi 55,800 250 56,400 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 55,700 300 56,200 200
EXIMBANK 56,150 56,500
MARITIME BANK 55,350 56,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,400 700 56,200 400
TPBANK GOLD 55,750 300 56,300 250
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,800 200 56,350 250
DOJI HN 55,750 300 56,300 250
Mi Hồng 55,950 50 56,250 100
Phú Qúy SJC 55,800 250 56,300 200
PNJ Hà Nội 55,750 250 56,400 150
PNJ HCM 55,750 250 56,400 150
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá