Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 16/01/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 16/01/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 16/01/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,280 36,680
Vàng nữ trang 10K 14,026 15,426
Vàng nữ trang 14K 20,107 21,507
Vàng nữ trang 18K 26,225 27,625
Vàng nữ trang 24K 35,567 36,267
Vàng nữ trang 9999 35,930 36,630
Vàng SJC 1L->10L 36,470 30 36,650 30
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,470 30 36,650 30
SJC Bình Phước 36,440 30 36,680 30
SJC Buôn Ma Thuột 36,460 30 36,670 30
SJC Cà Mau 36,470 30 36,670 30
SJC Đà Lạt 36,490 30 36,700 30
SJC Đà Nẵng 36,470 30 36,670 30
SJC Hà Nội 36,470 30 36,670 30
SJC Huế 36,470 30 36,670 30
SJC Long Xuyên 36,470 30 36,650 30
SJC Miền Tây 36,470 30 36,650 30
SJC Nha Trang 36,460 30 36,670 30
SJC Quãng Ngãi 36,470 30 36,650 30
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,530 36,630 20
MARITIME BANK 36,510 90 36,670 80
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,450 50 36,770 60
VIETINBANK GOLD 36,500 30 36,690 30
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,580 40 36,670 30
DOJI HN 36,550 50 36,670 60
DOJI SG 36,580 50 36,680
Ngọc Hải Tiền Giang 36,410 40 36,680 10
Ngọc Hải TP.HCM 36,410 40 36,680 10
Phú Qúy SJC 36,560 50 36,660 50
PNJ Hà Nội 36,530 36,730 20
PNJ TP.HCM 36,530 36,730 20
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá