Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/12/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/12/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/12/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,650 100 52,350 100
Vàng nữ trang 10K 19,857 42 21,857 42
Vàng nữ trang 14K 28,498 58 30,498 58
Vàng nữ trang 18K 37,191 75 39,191 75
Vàng nữ trang 24K 50,435 99 51,535 99
Vàng nữ trang 9999 51,350 100 52,050 100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 60,700 200 61,400 200
SJC Bình Phước 60,680 200 61,420 200
SJC Cà Mau 60,700 200 61,420 200
SJC Đà Nẵng 60,700 200 61,420 200
SJC Hà Nội 60,700 200 61,420 200
SJC HCM 1-10L 60,700 200 61,400 200
SJC Huế 60,670 200 61,430 200
SJC Long Xuyên 60,720 200 61,450 200
SJC Miền Tây 60,700 200 61,400 200
SJC Nha Trang 60,700 200 61,420 200
SJC Quãng Ngãi 60,700 200 61,400 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 60,650 350 61,250 350
EXIMBANK 60,750 400 61,250 400
SCB 60,550 550 61,050 650
TPBANK GOLD 60,600 300 61,300 300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 60,740 310 61,270 330
DOJI HCM 60,550 350 61,350 350
DOJI HN 60,600 300 61,300 300
Mi Hồng 60,850 250 61,200 250
Phú Qúy SJC 60,730 320 61,280 370
PNJ Hà Nội 60,710 190 61,300 300
PNJ HCM 60,600 300 61,300 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá