Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/11/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/11/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/11/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,800 150 54,800 150
Vàng nữ trang 10K 20,837 62 22,837 62
Vàng nữ trang 14K 29,868 87 31,868 87
Vàng nữ trang 18K 38,954 112 40,954 112
Vàng nữ trang 24K 52,561 148 53,861 148
Vàng nữ trang 9999 53,700 250 54,400 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 66,700 200 67,700 200
SJC Bình Phước 66,680 200 67,720 200
SJC Cà Mau 66,700 200 67,720 200
SJC Đà Nẵng 66,700 200 67,720 200
SJC Hà Nội 66,700 200 67,720 200
SJC HCM 1-10L 66,700 200 67,700 200
SJC Huế 66,670 200 67,730 200
SJC Long Xuyên 66,720 200 67,750 200
SJC Miền Tây 66,700 200 67,700 200
SJC Nha Trang 66,700 200 67,720 200
SJC Quãng Ngãi 66,700 200 67,700 200
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,900 400 67,700 400
SCB 66,100 400 67,500 400
TPBANK GOLD 66,700 300 67,700 300
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 66,770 250 67,690 260
DOJI HCM 66,700 300 67,700 300
DOJI HN 66,700 300 67,700 300
Mi Hồng 66,800 200 67,800 200
Phú Qúy SJC 66,750 250 67,700 250
PNJ Hà Nội 66,800 280 67,800 300
PNJ HCM 66,800 300 67,800 300
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá