Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/11/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/11/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/11/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 53,900 54,400
Vàng nữ trang 10K 20,712 22,712
Vàng nữ trang 14K 29,693 31,693
Vàng nữ trang 18K 38,729 40,729
Vàng nữ trang 24K 52,564 53,564
Vàng nữ trang 9999 53,300 54,100
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,900 56,400
SJC Bình Phước 55,880 56,420
SJC Cà Mau 55,900 56,420
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,900 56,420
SJC Hà Nội 55,900 56,420
SJC HCM 1-10L 55,900 56,400
SJC Huế 55,870 56,430
SJC Long Xuyên 55,920 56,450
SJC Miền Tây 55,900 56,400
SJC Nha Trang 55,890 56,420
SJC Quãng Ngãi 55,900 56,400
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,000 56,350
EXIMBANK 55,880 56,180
MARITIME BANK 55,600 56,750
Sacombank 55,700 56,500
SCB 55,650 56,850
TPBANK GOLD 55,850 56,400
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 55,960 56,300 40
DOJI HCM 55,810 56,390
DOJI HN 55,900 50 56,400
Mi Hồng 56,020 50 56,320 30
Phú Qúy SJC 55,950 56,350
PNJ Hà Nội 55,900 56,400
PNJ HCM 55,900 56,400
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá