Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/10/2022

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/10/2022

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/10/2022
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 51,600 150 52,600 150
Vàng nữ trang 10K 19,920 62 21,920 62
Vàng nữ trang 14K 28,586 87 30,586 87
Vàng nữ trang 18K 37,304 112 39,304 112
Vàng nữ trang 24K 50,383 149 51,683 149
Vàng nữ trang 9999 51,400 150 52,200 150
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 65,900 300 66,900 300
SJC Bình Phước 65,880 300 66,920 300
SJC Cà Mau 65,900 300 66,920 300
SJC Đà Nẵng 65,900 300 66,920 300
SJC Hà Nội 65,900 300 66,920 300
SJC HCM 1-10L 65,900 300 66,900 300
SJC Huế 65,870 300 66,930 300
SJC Long Xuyên 65,920 300 66,950 300
SJC Miền Tây 65,900 300 66,900 300
SJC Nha Trang 65,900 300 66,920 300
SJC Quãng Ngãi 65,900 300 66,900 300
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 66,300 67,100
SCB 65,500 800 66,800 300
TPBANK GOLD 66,000 100 67,000 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 65,910 350 66,780 340
DOJI HCM 66,000 100 67,000 100
DOJI HN 66,000 100 67,000 100
Mi Hồng 66,200 200 67,000
Phú Qúy SJC 65,900 350 66,800 350
PNJ Hà Nội 66,100 100 67,000
PNJ HCM 66,100 67,000 100
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá