Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/07/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/07/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/07/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 38,950 200 39,400 150
Vàng nữ trang 10K 15,181 62 16,581 62
Vàng nữ trang 14K 21,722 87 23,122 87
Vàng nữ trang 18K 28,303 113 29,703 113
Vàng nữ trang 24K 38,210 149 39,010 149
Vàng nữ trang 9999 38,600 150 39,400 150
Vàng SJC 1L->10L 39,100 100 39,300 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 39,100 100 39,300 50
SJC Bình Phước 39,070 100 39,330 50
SJC Buôn Ma Thuột 39,090 100 39,320 50
SJC Cà Mau 39,100 100 39,320 50
SJC Đà Lạt 39,120 100 39,350 50
SJC Đà Nẵng 39,100 100 39,320 50
SJC Hà Nội 39,100 100 39,320 50
SJC Huế 39,080 100 39,320 50
SJC Long Xuyên 39,100 100 39,300 50
SJC Miền Tây 39,100 100 39,300 50
SJC Nha Trang 39,090 100 39,320 50
SJC Quãng Ngãi 39,100 100 39,300 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 39,000 50 39,200 50
MARITIME BANK 38,600 39,400
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 39,050 130 39,500 80
VIETINBANK GOLD 38,920 39,170
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 39,050 39,330
DOJI HN 39,050 50 39,300
DOJI SG 39,100 39,250 30
Ngọc Hải Tiền Giang 36,060 36,400
Ngọc Hải TP.HCM 36,060 36,400
Phú Qúy SJC 39,000 50 39,300 50
PNJ Hà Nội 39,000 39,300
PNJ TP.HCM 38,970 39,320
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá