Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/06/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/06/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/06/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,550 50 53,150 50
Vàng nữ trang 10K 20,191 21 22,191 21
Vàng nữ trang 14K 28,965 29 30,965 29
Vàng nữ trang 18K 37,791 38 39,791 38
Vàng nữ trang 24K 51,327 49 52,327 49
Vàng nữ trang 9999 52,150 50 52,850 50
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 56,600 50 57,200 50
SJC Bình Phước 56,580 50 57,220 50
SJC Cà Mau 56,600 50 57,220 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 56,600 50 57,220 50
SJC Hà Nội 56,600 50 57,220 50
SJC HCM 1-10L 56,600 50 57,200 50
SJC Huế 56,570 50 57,230 50
SJC Long Xuyên 56,620 50 57,250 50
SJC Miền Tây 56,600 50 57,200 50
SJC Nha Trang 56,600 50 57,220 50
SJC Quãng Ngãi 56,600 50 57,200 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,600 57,100
EXIMBANK 56,650 100 57,150 100
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 56,800 300 57,300 100
TPBANK GOLD 56,600 50 57,150 100
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 56,600 50 57,100 50
DOJI HN 56,600 50 57,150 100
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 56,650 57,150 70
PNJ Hà Nội 56,600 50 57,200 50
PNJ HCM 56,600 50 57,200 50
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá