Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/06/2020

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/06/2020

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/06/2020
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 47,690 110 48,290 110
Vàng nữ trang 10K 18,285 46 20,185 46
Vàng nữ trang 14K 26,260 64 28,160 64
Vàng nữ trang 18K 34,284 82 36,184 82
Vàng nữ trang 24K 46,164 109 47,564 109
Vàng nữ trang 9999 47,240 110 48,040 110
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 48,380 40 48,720 50
SJC Bình Phước 48,360 40 48,740 50
SJC Cà Mau 48,380 40 48,740 50
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 48,380 40 48,740 50
SJC Hà Nội 48,380 40 48,740 50
SJC HCM 1-10L 48,380 40 48,720 50
SJC Huế 48,350 40 48,750 50
SJC Long Xuyên 48,400 40 48,770 50
SJC Miền Tây 48,380 40 48,720 50
SJC Nha Trang 48,370 40 48,740 50
SJC Quãng Ngãi 48,380 40 48,720 50
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 48,370 130 48,670 130
EXIMBANK 48,350 170 48,550 170
MARITIME BANK 48,100 49,200 100
Sacombank 48,400 20 48,850 30
SCB 48,400 70 48,620 80
TPBANK GOLD 47,300 1,200 48,200 450
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 48,400 110 48,580 70
DOJI HCM 48,410 100 48,590 100
DOJI HN 48,400 110 48,600 40
Mi Hồng 48,350 180 48,600 60
Phú Qúy SJC 48,450 30 48,650 30
PNJ Hà Nội 48,430 70 48,680 70
PNJ HCM 48,430 70 48,680 70
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá