Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/05/2021

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/05/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/05/2021
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 52,170 120 52,770 120
Vàng nữ trang 10K 20,032 50 22,032 50
Vàng nữ trang 14K 28,743 70 30,743 70
Vàng nữ trang 18K 37,506 90 39,506 90
Vàng nữ trang 24K 50,950 118 51,950 118
Vàng nữ trang 9999 51,770 120 52,470 120
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 55,920 20 56,370 120
SJC Bình Phước 55,900 20 56,390 120
SJC Cà Mau 55,920 20 56,390 120
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Đà Nẵng 55,920 20 56,390 120
SJC Hà Nội 55,920 20 56,390 120
SJC HCM 1-10L 55,920 20 56,370 120
SJC Huế 55,890 20 56,400 120
SJC Long Xuyên 55,940 20 56,420 120
SJC Miền Tây 55,920 20 56,370 120
SJC Nha Trang 55,920 20 56,390 120
SJC Quãng Ngãi 55,920 20 56,370 120
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
ACB 56,000 100 56,300 200
EXIMBANK 55,950 56,150
MARITIME BANK 54,500 55,600
Sacombank 54,380 54,580
SCB 55,800 100 56,300 200
TPBANK GOLD 55,900 50 56,400 150
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 56,350 56,800
DOJI HCM 55,900 56,400 150
DOJI HN 55,900 50 56,400 150
Mi Hồng 55,480 55,700
Phú Qúy SJC 55,970 50 56,370 130
PNJ Hà Nội 55,950 70 56,350 130
PNJ HCM 55,950 70 56,350 130
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá