Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc ngày 15/05/2019

Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc 08:15:22 15/05/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Đơn vị: nghìn đồng / lượng
Ngày 15/05/2019
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán
SJC Hồ Chí Minh
Nhẫn 9999 1c->5c 36,390 36,790
Vàng nữ trang 10K 13,976 17 15,376 17
Vàng nữ trang 14K 20,037 24 21,437 24
Vàng nữ trang 18K 26,135 30 27,535 30
Vàng nữ trang 24K 35,449 39 36,149 39
Vàng nữ trang 9999 35,910 40 36,510 40
Vàng SJC 1L->10L 36,340 40 36,510 40
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Biên Hòa 36,340 40 36,510 40
SJC Bình Phước 36,310 40 36,540 40
SJC Buôn Ma Thuột 36,330 40 36,530 40
SJC Cà Mau 36,340 40 36,530 40
SJC Đà Lạt 36,360 40 36,560 40
SJC Đà Nẵng 36,340 40 36,530 40
SJC Hà Nội 36,340 40 36,530 40
SJC Huế 36,340 40 36,530 40
SJC Long Xuyên 36,340 40 36,510 40
SJC Miền Tây 36,340 40 36,510 40
SJC Nha Trang 36,330 40 36,530 40
SJC Quãng Ngãi 36,340 40 36,510 40
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
EXIMBANK 36,420 20 36,500 20
MARITIME BANK 36,420 220 36,530 180
SCB 36,570 36,670
SHB 36,500 36,620
TPBANK GOLD 36,400 120 36,500 80
VIETINBANK GOLD 36,370 170 36,560 170
Giá Vàng Tổ Chức Lớn
Bảo Tín Minh Châu 36,410 150 36,490 160
DOJI HN 36,400 36,500
DOJI SG 36,400 20 36,500 20
Ngọc Hải Tiền Giang 36,250 50 36,600 50
Ngọc Hải TP.HCM 36,300 36,650
Phú Qúy SJC 36,400 20 36,500 20
PNJ Hà Nội 36,420 30 36,520 30
PNJ TP.HCM 36,380 40 36,550 30
VIETNAMGOLD 36,580 36,770
Nguồn: Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC 1 Lượng trên Toàn Quốc

Bình luận


Đọc thêm


Tra cứu giá vàng theo ngày

Vui lòng điền ngày cần tra cứu giá vàng vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

<
>

Lịch sử giá vàng

Chọn mã vàng

Biểu đồ giá vàng 30 ngày gần nhất

Blog Tỷ Giá - Giá vàng SJC - Tỷ giá ngoại tệ - Giá xăng dầu Việt Nam, Thế giới - Blog Tỷ Giá
4.6 trên 191 đánh giá